Hướng dẫn đánh giá nề nếp học tập của học sinh Marie Curie

I. HƯỚNG DẪN CÁCH XẾP LOẠI

 

Tiêu chí Tốt (T) Đạt (Đ) Không đạt (K)
1. Đúng giờ 1.1: Giờ ăn trưa Thực hiện tốt nội qui Có từ 1 → 5 HS vi phạm. Trên 5 HS vi phạm.
1.2: Giờ ngủ trưa Vào lớp đúng giờ Trên 5 HS vi phạm.Vào lớp muộn 5 phút (từ 1→5 HS). Vào lớp muộn > 5 phút (trên 5 HS).
1.3: Giờ tự học Vào lớp đúng giờ Có từ 1 → 3 HS vi phạm qui định. Có trên 3 HS vi phạm qui định.
2. Trang phục 2.1: Đồng phục. Mặc đúng ngày qui định (T2, T3, T4, T5, T6). Có từ 1 → 5 HS vi phạm qui định. Có trên 5 HS vi phạm qui định.
2.2: Thường phục. Phù hợp với cảnh quan sư phạm (T7). Có từ 1 → 5 HS vi phạm qui định. Có trên 5 HS vi phạm qui định.
3. Giờ học 3.1: Giờ học trên lớp. Vào đúng giờ. Vào lớp  muộn 3 phút (từ 1→5 HS). Vào lớp muộn > 3 phút (trên 5 HS).
3.2: Giờ tự học. HS ngồi đúng vị trí, có sách vở để học bài và làm bài. Không gây ồn ào, MTT. Có từ 1 → 3 HS vi phạm qui định. Có trên 3 HS vi phạm qui định.
4. Giao tiếp 4.1: Lễ phép với người lớn, thân thiện với bạn bè. Không có HS vi phạm Có từ 1 → 2 HS vi phạm. Có trên 2 HS vi phạm.
5. Môi trường 5.1: Ý thức bảo vệ tài sản, của công. Không HS vi phạm. Có từ 1 → 2 HS vi phạm. Có trên 2 HS vi phạm.
5.2: Lớp học. Đủ 3 yếu tố SẠCH – GỌN – ĐẸP. Thiếu 1 trong 3 yếu tố (S – G – Đ). Thiếu 2 trong 3 yếu tố (S – G – Đ).

 

II. HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH ĐIỂM
– Tốt (T) : 2 điểm
– Đạt (Đ) : 1 điểm
– Không đạt (K) : 0 điểm

* Tổng điểm không quá 20 điểm/ngày.
* Tổng hợp các tiêu chí các lớp vào cuối tuần. Cuối tháng tổng kết → Khen thưởng.
* Giờ trực:
     + Sáng : 7h15 → 11h.
     + Chiều: 13h45 → 16h15.

Ví dụ:

Ngày Đúng giờ Tổng Trang phục Tổng Giờ học Tổng Giao tiếp Tổng Môi trường Tổng TỔNG
(5+8+11+13+16)
1.1 1.2 1.3 2.1 2.2 3.1 3.2 4.1 5.1 5.2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
3/8 T T T 6 T Đ 3 Đ Đ 2 T 2 T T 4 17


Ghi chú
: Thứ 7 hàng tuần không chấm các mục: 1.2; 1.3; 2.1; 3.2.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *