Tổng kết Học kỳ I, 2016 - 2017

A. KHỐI THCS

I. TỔNG QUÁT:

Khối THCS: 48 lớp - 1.472 học sinh
Hạnh kiểm: Tốt - 99,8% ·             Học lực: Giỏi - 70,5%
                      Khá - 0,2%                                Khá - 27,3%

Học sinh giỏi xuất sắc (G1, T1): 112 HS
Học sinh được tặng Học bổng Marie Curie HK1 năm học 2016 - 2017: 94 HS
Học sinh được tặng Học bổng Marie Curie HK2 năm học 2016 - 2017: 112 HS


II. KHEN THƯỞNG TẬP THỂ LỚP:

Đặc biệt 7M1, 9E0 2.000.000đ/lớp x 2 lớp.
Nhất 8M1, 9P, 9I1, 9E1 1.500.000đ/lớp x 4 lớp.
Nhì 6P1, 7P3, 7I1, 8I2, 8G2 1.000.000đ/lớp x 5 lớp.
Ba 6M2, 6P2, 7M2, 7I2, 8G1 700.000đ/lớp x 5 lớp.
KK 6M1, 7G1, 8P3, 9G, 9E2 500.000đ/lớp x 5 lớp.


III. KHEN THƯỞNG HỌC SINH:

1. Học sinh giỏi xuất sắc (Học lực G1, Hạnh kiểm T1):

Bùi Thị Hà Anh (9M), Lê Tuệ Anh (9M), Nguyễn Minh Thanh (9M), Lê Huyền Trang (9M), Nguyễn Quỳnh Trang (9M), Nguyễn Ngọc Trâm (9M), Nguyễn Minh Anh (9P), Trần Lê Khanh (9P), Nguyễn Đỗ Khánh Vi (9P), Đỗ Bình An (9G), Võ Huyền Bảo Anh (9G), Phạm Phương Anh (9G), Lê Nguyễn Trâm Anh (9G), Lương Quỳnh Chi (9G), Trần Tống Vân Khánh (9G), Hoàng Nhất Chi Mai (9G), Nguyễn Hương Giang (9G), Nguyễn Viết Thiên An (9G), Lê Hoàng An (9I1), Nguyễn Hoàng Hương Giang (9I1), Nguyễn Thị Minh Hằng (9I1), Nguyễn Doãn Nhật Huy (9I1), Nguyễn Lê Ngọc Mai (9I1), Nguyễn Hạnh Nguyên (9I1), Hoàng Vân Phương (9I1), Nguyễn Thị Khánh Vy (9I1), Nguyễn Việt Dũng (9I1), Quánh Diệp Châu Anh (9I2), Trần Thị Hồng Anh (9I2), Vũ Quỳnh Anh (9I2), Nguyễn Nhật Ánh (9I2), Phan Hoàng Duy (9I2), Nguyễn Duy Khánh (9I2), Phan Thị Hồng Minh (9I2), Lê Hà Phương (9I2), Đinh Ngọc Minh Anh (9E0), Phạm Vũ Xuân Anh (9E0), Đàm Hạnh Chi (9E0), Bùi Ngân Hạnh (9E0), Vũ Đào Thiên Hương (9E0), Phạm Huyền My (9E0), Thái Bảo Nhi (9E0), Nguyễn Phương Nhi (9E0), Lê Thị Hải Yến (9E0), Bùi Đoàn Minh Quang (9E0), Đặng Tuệ Anh (9E1), Lã Hồng Hải (9E1), Nguyễn Hoàng (9E1), Nguyễn Ngọc Mai (9E1), Vũ Lan Phương (9E1), Lê Quỳnh Anh (9E1), Ngô Ngân An (9E2), Vũ Linh Chi (9E2), Vũ Phương Dung (9E2), Nguyễn Khánh Linh (9E2), Bùi Thanh Thảo (9E2), Hoàng Phương Nguyên (9E2), Trần Thảo Vi (9E5), Nguyễn Đức Minh (9M1).

Đào Thiên An (8M1), Nghiêm Diệu Ngân (8M1), Nguyễn Anh Quân (8M1), Nguyễn Ngọc Diệp (8M3), Lê Ngọc Minh (8P1), Nguyễn An Chi (8P1), Nguyễn Duyên Hà Vân (8P1), Vũ Hương Giang (8G1), Trần Minh Châu (8G1), Nguyễn Hồng Anh (8G2), Bùi Thiên Thảo My (8G2), Nguyễn Tú Trinh (8G2), Trần Ngọc Tú Linh (8G3), Bùi Trang Linh (8I1), Trần Ngọc Giáng My (8I1), Nguyễn Huyền Anh (8I2), Nguyễn Hà My (8I3), Hoàng Minh Phương (8I4).

Lê Minh Châu (7M1), Đoàn Minh Khuê (7M1), Nguyễn Thùy Linh (7M1), Phạm Hồng My (7M1), Đinh Phạm Minh Nghĩa (7M1), Võ Thị Minh Nguyệt (7M1), Nguyễn Thanh Văn (7M1), Nguyễn Thị Phương Lan (7M2), Đào Lý Nguyệt Minh (7M2), Đào Hồng Trà My (7M2), Nguyễn Thị Hà Phương (7P1), Lê Hoàng Tùng (7P2), Chu An Hà (7P2), Ngô Thị Diệu Linh (7P3), Nguyễn Trần Tùng Minh (7G1), Chu Bảo Ngọc (7G1), Nguyễn Hoàng Khôi Nguyên (7G1), Lê Đức Anh (7I2), Phan Diệp Anh (7I2), Nguyễn Diệu Vy (7I2).

Vũ Linh Đan (6M1), Đinh Hương Trà Giang (6M1), Xuân Khánh Linh (6M2), Cao Ái Nhi (6M2), Trần Đặng Tú Nhi (6M2), Vũ Phương Trang (6M3), Nguyễn Vũ Nhật Hà (6P1), Nguyễn Vân Khánh (6P1), Mai Hoàng Nam (6P1), Vũ Hoàng Bảo Anh (6P2), Vũ Mỹ Linh (6P2), Mai Quốc Huy (6P3), Vũ Văn Đức Kiên (6P3), Trần Hà Ly (6P3), Trần Bảo Ngọc (6P3).


2. Thủ khoa trung bình các môn:

- Khối 9: Nguyễn Thị Khánh Vy (9I1) - 9,7; Vũ Phương Dung (9E2) - 9,7.

- Khối 8: Nghiêm Diệu Ngân (8M1) - 9,6; Nguyễn Ngọc Diệp (8M3) - 9,6; Lê Ngọc Minh (8P1) - 9,6; Trần Ngọc Tú Linh (8G3) - 9,6; Nguyễn Hà My (8I3) - 9,6.

- Khối 7: Nguyễn Thanh Văn (7M1) - 9,7; Võ Thị Minh Nguyệt (7M1) - 9,7; Nguyễn Mai Phương (7I1) - 9,7; Phạm Thùy Linh (7I1) - 9,7; Phan Diệp Anh (7I2) - 9,7.

- Khối 6: Trần Đặng Tú Nhi (6M2) - 9,6; Nguyễn Huyền Trang (6P1) - 9,6; Trần Bảo Ngọc (6P3) - 9,6.


3. Thủ khoa trung bình môn trọng điểm:

- Toán 9: Nguyễn Lê Tuấn (9I1) - 9,8; Đỗ Nhật Minh (9I1) - 9,8.

- Văn 9: Võ Huyền Bảo Anh (9G) - 8,9; Vũ Phương Dung (9E2) - 8,9.

- Anh 9: Nguyễn Thanh Tùng (9I1) - 10; Phan Nguyễn Ngọc Linh (9I1) - 10; Nguyễn Duy Khánh (9I2) - 10; Phan Tố Xuân (9I2) - 10.

- Toán 8: Nguyễn Ngọc Linh (8M2) - 9,8; Bạch Đăng Tùng (8P1) - 9,8.

- Văn 8: Nguyễn Hòa An (8P1) - 8,9.

- Anh 8: Nguyễn Anh Quân (8M1) - 9,9; Huỳnh Đăng Minh Phương (8P1) - 9,9; Nguyễn Đỗ Khánh Hà (8P1) - 9,9.

- Toán 7: Nguyễn Vũ Thái (7M1) - 9,8; Võ Thị Minh Nguyệt (7M1) - 9,8.

- Văn 7: Chu Bảo Ngọc (7G1) - 8,9.

- Anh 7: Nguyễn Huyền Anh (7I1) - 10; Nguyễn Ngân Giang (7I1) - 10; Phan Diệp Anh (7I2) - 10.

- Toán 6: Bùi Duy Ninh (6M1) - 9,8; Hoàng Gia Huy (6M1) - 9,8; Vũ Hoàng Nam Anh (6M1) - 9,8; Trần Minh Châu (6P1) - 9,8; Mai Hoàng Nam (6P1) - 9,8.

- Văn 6: Trần Đặng Tú Nhi (6M2) - 8,9; Trần Bảo Ngọc (6P3) - 8,9.

- Anh 6: Maria Halley Low Abad (6P2) - 9,8.


IV. TẶNG HỌC BỔNG MARIE CURIE HK1 NĂM HỌC 2016 - 2017 (Căn cứ thành tích học tập của học sinh Học kỳ 2 năm học 2015 - 2016)

3.000.000đ: Võ Thị Minh Nguyệt (7M1), Trần Minh Hiển (8M1), Đàm Hạnh Chi (9E0), Trần Ngọc Giáng My (8I1).

2.200.000đ: Nguyễn Anh Quân (8M1).

1.700.000đ: Nguyễn Hạnh Nguyên (9I1).

1.600.000đ: Vũ Lan Phương (9E1), Nghiêm Diệu Ngân (8M1), Nguyễn Đỗ Khánh Hà (8P1).

1.500.000đ: Vũ Phương Dung (9E2), Nguyễn Thùy Linh (7M1).

1.400.000đ: Nguyễn Đỗ Khánh Vi (9P), Đỗ Nhật Minh (9I1), Nguyễn Thanh Văn (7M1), Lê Minh Châu (7M2).

1.300.000đ: Nguyễn Lê Ngọc Mai (9I1), Nguyễn Thị Khánh Vy (9I1), Phạm Đinh Nhật Nhi (9I1), Đoàn Việt Anh (8G1), Phạm Thúy Hiền Anh (9E1), Huỳnh Đăng Minh Phương (8P1).

1.200.000đ: Nguyễn Minh Anh (9P), Lê Hoàng An (9I1), Lê Ngọc Minh (8P1), Nguyễn Hòa An (8P1), Phạm Thanh Vân (8P1), Trần Minh Châu (8G2), Đinh Phạm Minh Nghĩa (7M1), Nguyễn Thị Hà Phương (7P1), Ngô Thị Diệu Linh (7P3), Phan Diệp Anh (7I2).

1.100.000đ: Lê Huyền Trang (9M), Nguyễn Hoàng Hương Giang (9I1), Nguyễn Doãn Nhật Huy (9I1), Nguyễn Thị Minh Hằng (9I1), Nguyễn Duy Khánh (9I2), Nguyễn Ngọc Mai (9E1), Trần Hà Chi (9E3), Đào Thiên An (8M1), Nguyễn Duyên Hà Vân (8P1), Bùi Trang Linh (8I1), Nguyễn Thị Phương Lan (7M2), Nguyễn Trần Tùng Minh (7G1), Lê Đức Anh (7I2).

1.000.000đ: Bùi Thị Hà Anh (9M), Nguyễn Minh Thanh (9M), Nguyễn Ngọc Trâm (9M), Trần Lê Khanh (9P), Uông Phạm Hoài Linh (9P), Nguyễn Viết Thiên An (9G), Phạm Phương Anh (9G), Lê Nguyễn Trâm Anh (9G), Lương Quỳnh Chi (9G), Nguyễn Hương Giang (9G), Trần Phương Linh (9I1), Nguyễn Lê Tuấn (9I1), Quách Diệp Châu Anh (9I2), Nguyễn Nhật Ánh (9I2), Nguyễn Thùy Dương (9I2), Trần Thị Hồng Anh (9I2), Đặng Ngọc Anh (9I2), Phan Thị Hồng Minh (9I2), Phan Hoàng Duy (9I2), Phạm Phan Ngọc Khánh (9I2), Phạm Hoài Linh (9I2), Nguyễn Tuấn Nghĩa (9I2), Nguyễn Phương Nhi (9E0), Phạm Vũ Xuân Anh (9E0), Trương Vân Hà (9E0), Vũ Đào Thiên Hương (9E0), Thái Bảo Nhi (9E0), Lương Minh Hạnh (9E1), Bùi Thanh Thảo (9E2), Nguyễn Khánh Linh (9E2), Nguyễn Diệu Hằng (9E4), Nguyễn Đức Minh (9M1), Lê Phương Linh (8M2), Nguyễn Cảnh Quân (8M2), Lê Minh Anh (8P1), Lê Thảo Linh (8P1), Chu Khánh Ngọc (8P1), Nguyễn Thanh Thảo (8P2), Vũ Hương Giang (8G1), Bùi Thiên Thảo My (8G2), Nguyễn Cao Thảo (8G2), Nguyễn Tú Trinh (8G2), Phạm Bùi Hải Nam (8G1), Mai Xuân Nhi (8I2), Nguyễn Huyền Anh (8I2), Đào Hồng Trà My (7M2), Phan Trần Nguyên Phương (7P2), Lê Hoàng Tùng (7P2), Ngô Thị Thùy Linh (7P3), Nguyễn Hoàng Khôi Nguyên (7G1).

 

B. KHỐI THPT

I. TẬP THỂ LỚP:

Đặc biệt 11E1 2.000.000đ/lớp
Nhất 12G1 1.500.000đ/lớp
Nhì 12I1, 10E1 1.000.000đ/lớp  x  2 lớp
Ba 10E2, 10M1, 10E3 700.000đ/lớp     x  3 lớp
KK 11G1, 11E2, 10M2, 12E, 12I2, 11I1, 10P1, 11G2 500.000đ/lớp     x  8 lớp


II. HỌC SINH

1. Học sinh giỏi xuất sắc (Học lực G1, hạnh kiểm T1):

- Nguyễn Quỳnh Anh        12G1 - Vũ Nguyễn Nguyệt Linh       11E1
- Nguyễn Ngọc Đan Thơ   12I1 - Nguyễn Diệp My                   11E1
- Phạm Hồng Nhung         11G1 - Nguyễn Anh Thư                  11E1
- Vũ Xuân Chiến                11I1 - Bùi Bích Phương                   11E2
- Hoàng Minh Quân          11I1 - Nguyễn Việt An                     10E1
- Đặng Hà Linh                  11E1 - Ngô Thị Châu Giang             10E1
- Nguyễn Trần Mai Anh    11E1 - Nguyễn Đặng Hiểu Khánh    10E2
- Trần Thế Anh                  11E1 - Lưu Đức Dũng                        11I2
- Nguyễn Thùy Dương      11E1  


2. Thủ khoa trung bình các môn:

Khối 12:    Nguyễn Ngọc Đan Thơ        12I1       9,2

Khối 11:    Đặng Hà Linh                       11E1      9,5

                  Vũ Nguyễn Nguyệt Linh       11E1      9,5

                  Bùi Bích Phương                  11E2      9,5

Khối 10:    Nguyễn Việt An                    10E1      9,3


3. Thủ khoa trung bình môn trọng điểm:

Toán 12 Nguyễn Quỳnh Anh 12G1 9,6
Lý 12 TN Nguyễn Ngọc Đan Thơ 12I1 9,9
Hóa 12 TN Nguyễn Ngọc Đan Thơ 12I1 9,7
Văn 12 NN Lê Minh Trang 12E 8,4
Anh 12 NN Nguyễn Hoàng Anh 12G1 9,7
Toán 11 Đặng Hà Linh 11E1 9,9
Lý 11 TN Dương Quốc Cường
Vũ Xuân Chiến
11I1
11I1
10,0
10,0
Hóa 11 TN Phạm Như Tuyên 11I1 10,0
Văn 11 NN Bùi Bích Phương 11E2 9,1
Anh 11 NN Trần Thế Anh 11E1 10,0
Toán 10 Nguyễn Tấn Dũng 10M1 9,9
Văn 10 Doãn Hải My 10E2 8,8
Anh 10 Phạm Minh Hồng 10E1 9,8